Tổng quan sản phẩm
Pin LiFePO4 83.2V 690Ah đưa 57,4kWh vào xe nâng đối trọng 8 đến 10 tấn chạy ba ca. Đây là cấu hình dung lượng lớn nhất trong nhóm 83.2V của BRD Lab, dành cho cảng biển, kho thép và dây chuyền bốc xếp không ngắt.
690Ah đạt được bằng cách ghép song song các chuỗi 26 cell, hạ nội trở toàn hệ xuống dưới 2,3mΩ. Dòng xả đỉnh 660A cho phép xe nâng tải gần đỉnh mà điện áp không rơi dưới 78V. Kỹ sư BRD Lab căn chỉnh ngưỡng BMS theo đúng hồ sơ tải của từng dòng xe trước khi bàn giao.
- Xả liên tục 440A, đỉnh 660A cho tải gần đỉnh
- Ghép song song hạ nội trở toàn hệ xuống dưới 2,3mΩ
- 57,4kWh cho dây chuyền bốc xếp ba ca không ngắt
- Ngưỡng BMS căn chỉnh theo hồ sơ tải từng dòng xe
57,4 kWh
Dung lượng lớn nhất nhóm 83.2V.
Xả 660A
Giữ điện áp trên 78V khi tải gần đỉnh.
6.000 chu kỳ
Còn trên 80% dung lượng sau 6.000 lần sạc.
Căn chỉnh riêng
Ngưỡng BMS đặt theo từng dòng xe.
Thông số kỹ thuật
| Hóa học cell | LiFePO4 (LFP) |
| Điện áp danh định | 83.2V |
| Số cell nối tiếp | 26S |
| Dung lượng | 690Ah |
| Năng lượng lưu trữ | 57.4kWh |
| Điện áp ra tối thiểu | ≥78V |
| Điện áp ngừng xả | 74.8V |
| Nội trở | ≤2.2mΩ |
| Trọng lượng pack | 430 kg |
| Đối trọng bổ sung | Cân theo khoang ắc quy nguyên bản |
| Điện áp giới hạn sạc | 94.9 ± 0.3V |
| Điện áp nổi | 93.6 ± 0.3V |
| Dòng sạc tiêu chuẩn | 110A |
| Dòng sạc tối đa | 265A |
| Dòng xả tiêu chuẩn | 440A |
| Dòng xả tối đa | 660A |
| Thời gian sạc | 4 đến 8 giờ |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến 55 độ C |
| Tuổi thọ chu kỳ | 6.000 chu kỳ (còn ≥80% dung lượng) |
| Bảo hành | 5 năm |
Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước nhằm cải tiến sản phẩm.

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.