Tổng quan sản phẩm
Pin LiFePO4 83.2V 608Ah cấp 50,6kWh cho xe nâng đối trọng 6 đến 8 tấn chạy hai đến ba ca. Đây là mức dung lượng các kho vận hành 24/7 thường chọn vì nó bỏ hẳn nhu cầu sạc đổi: một pack chạy hết ngày, sạc đêm, sáng hôm sau vào ca ngay.
Pack 26 cell nối tiếp với nội trở toàn hệ dưới 2,6mΩ, thấp nhất trong nhóm 83.2V. Dòng xả đỉnh 580A đáp ứng xe nâng có bộ nguồn thủy lực lớn. Vỏ thép sơn tĩnh điện, độ kín nước và bụi theo chuẩn IP54 cho khu vực rửa xe và bãi ngoài trời.
- Xả liên tục 385A, đỉnh 580A cho bộ nguồn thủy lực lớn
- Nội trở dưới 2,6mΩ, thấp nhất nhóm pack 83.2V
- 50,6kWh bỏ hẳn nhu cầu sạc đổi trong kho chạy 24/7
- Vỏ thép sơn tĩnh điện đạt IP54 cho bãi ngoài trời
50,6 kWh
Chạy hết ngày, sạc đêm, bỏ sạc đổi.
IP54
Kín nước và bụi cho bãi ngoài trời.
6.000 chu kỳ
Còn trên 80% dung lượng sau 6.000 lần sạc.
2,6 mΩ
Nội trở thấp nhất nhóm pack 83.2V.
Thông số kỹ thuật
| Hóa học cell | LiFePO4 (LFP) |
| Điện áp danh định | 83.2V |
| Số cell nối tiếp | 26S |
| Dung lượng | 608Ah |
| Năng lượng lưu trữ | 50.6kWh |
| Điện áp ra tối thiểu | ≥78V |
| Điện áp ngừng xả | 74.8V |
| Nội trở | ≤2.5mΩ |
| Trọng lượng pack | 380 kg |
| Đối trọng bổ sung | Cân theo khoang ắc quy nguyên bản |
| Điện áp giới hạn sạc | 94.9 ± 0.3V |
| Điện áp nổi | 93.6 ± 0.3V |
| Dòng sạc tiêu chuẩn | 95A |
| Dòng sạc tối đa | 230A |
| Dòng xả tiêu chuẩn | 385A |
| Dòng xả tối đa | 580A |
| Thời gian sạc | 4 đến 8 giờ |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến 55 độ C |
| Tuổi thọ chu kỳ | 6.000 chu kỳ (còn ≥80% dung lượng) |
| Bảo hành | 5 năm |
Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước nhằm cải tiến sản phẩm.

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.